<22/07/2025>Test HSG 8(1) <NĐ-B1>
Hoa gạo (Bài 1 HSG Đô Lương)
Nộp bàiPoint: 100
Tháng ba, hoa gạo rụng đỏ rực sân trường, giờ ra chơi các bạn nữ muốn thư giãn bằng trò chơi như sau:
Mỗi bông hoa các bạn nữ ghim vào một tờ giấy ghi số nguyên dương ~x~ , nhiệm vụ các bạn nam là chọn một bông hoa bất kì và đưa ra câu trả lời "YES" nếu ~x~ chẵn và chia hết cho 5, ngược lại thì trả lời là "NO". Các bạn nam giỏi toán nên trả lời rất nhanh, khi được lập trình không biết máy tính trả lời có nhanh hơn không?
Cho số nguyên dương ~x (x \le 10^{12})~
Yêu cầu
Em hãy lập trình đưa ra câu trả lời tương ứng với số nguyên dương ~x~.
Dữ liệu
- Một số nguyên dương ~x~.
Kết quả
- "YES" hoặc "NO" tương ứng với ~x~.
Ví dụ
| INPUT | OUTPUT |
|---|---|
| 20 | YES |
| 125 | NO |
Thương (Bài 2 HSG Đô Lương)
Nộp bàiPoint: 100
Học sinh THCS khi học bộ môn Toán - Tin thì thường xuyên sử dụng các phép toán số học. Lần này cô giáo ra cho bạn Linh một bài toán.
Cho số nguyên dương lẻ ~N~ ~(N \le 10^{18}+1)~.
Yêu cầu
Hãy cho biết thương của phép chia ~S~ cho ~N~, với ~S=1+2+3+...+N~
Để giải quyết bài toán đó với cách giải toán học thì đơn giản nhưng Linh mới học về lập trình nên bạn ấy nhờ tài lập trình của các bạn!
Dữ liệu
Cho từ tệp văn bản THUONG.INP chứa duy nhất số nguyên dương ~N~.
Kết quả
Ghi ra tệp văn bản THUONG.OUT một số nguyên là thương tính được.
Ví dụ
| THUONG.INP | THUONG.OUT |
|---|---|
| 5 | 3 |
Thời gian (Bài 3 HSG Đô Lương)
Nộp bàiPoint: 100
Bạn Hoàng hỏi bạn Ngân bây giờ là mấy giờ? bạn Ngân đưa ra câu trả lời là một số nguyên dương ~T~ (tương ứng là thời gian hiện tại tính ra giây). Em hãy giúp bạn Hoàng đưa ra thời gian theo: giờ, phút, giây ~(0 \le giờ \le 23; 0 \le phút, giây \le 59)~
Cho số nguyên dương ~T (T \le 86400)~
Yêu cầu
Đưa ra thời gian tương ứng với ~T~.
Dữ liệu
Cho từ tệp văn bản THOIGIAN.INP chứa duy nhất số nguyên dương ~T~.
Kết quả
Ghi ra tệp văn bản THOIGIAN.OUT ba số nguyên dương trên một dòng tương ứng là giờ, phút, giây.
Ví dụ
| THOIGIAN.INP | THOIGIAN.OUT | Giải thích ví dụ |
|---|---|---|
| 25236 | 7 0 36 | 7 giờ 0 phút 36 giây |
Chữ số tận cùng (Bài 4 HSG Đô Lương)
Nộp bàiPoint: 100
Cho số tự nhiên ~n~ ~(n \le 10^{18})~
Yêu cầu
In ra chữ số tận cùng của ~2024^n~.
Dữ liệu
Cho từ tệp văn bản CSTC.INP chứa duy nhất số nguyên dương ~n~.
Kết quả
Ghi ra tệp văn bản CSTC.OUT một số nguyên dương là chữ số tận cùng của ~2024^n~.
Ví dụ
| CSTC.INP | CSTC.OUT |
|---|---|
| 1 | 4 |
Học sinh giỏi 8 Tân Kỳ 2019-2020 - Câu 1 -Hình chữ nhật
Nộp bàiPoint: 100

Học sinh giỏi 8 Tân Kỳ 2019-2020- Câu 2 -Kiểm tra quan hệ chia hết
Nộp bàiPoint: 100

Học sinh giỏi 8 Tân Kỳ 2019-2020- Câu 3 -Tính tổng
Nộp bàiPoint: 100

Học Sinh Giỏi 8 Lý Nhật Quang 2022-2023 - Câu 2- Diệt chuột
Nộp bàiPoint: 100

Tính tổng các phần tử mảng
Nộp bàiPoint: 100
Yêu cầu:
Viết chương trình nhập vào n(0 < n ≤ 1000000) số nguyên. In ra tổng của n số nguyên đó.
Input Specification
Dòng đầu tiên ghi số nguyên không âm n.
Dòng 2 ghi n số nguyên dương cách nhau một dấu cách trống.
Output Specification
- Đưa ra tổng của n số nguyên trong mảng.
Sample Input
4
30 9 20 1
Sample Output
60
Giá trị nhỏ nhất
Nộp bàiPoint: 100
Viết chương trình nhập vào n(0<n<=100) số nguyên. In ra giá trị nhỏ nhất
Dữ liệu:
- Dòng đầu tiên ghi số nguyên không âm n.
- Dòng 2 ghi n số nguyên dương cách nhau một dấu cách trống
Kết quả: Đưa ra giá trị nhỏ nhất của n số nguyên
Sample Input
5
1 2 3 4 5
Sample Output
1
Đếm cặp trái dấu
Nộp bàiPoint: 100
Yêu cầu
Cho ~n~ số nguyên, hãy đếm số lượng cặp số ~a[i] , a[j]~ trong đó có 1 số nguyên dương và 1 số nguyên âm ~( 1 \leq i < j \leq n )~.
Dữ liệu
Dòng đầu tiên ghi số nguyên dương ~n~ là số lượng phần tử ~(n < 10^6)~.
Dòng thứ 2 là ~n~ số nguyên ~a[i] ( -100 < a[i] < 100 )~.
Kết quả
- In ra kết quả bài toán.
Ví dụ
INPUT
3
1 2 -3
OUTPUT
2
HSG 8 Hưng Nguyên 2023-2024 - Câu 3- Nói Nhanh
Nộp bàiPoint: 100
Câu 2 -Số hoàn hảo (HSG 8 Nam Đàn 2024-2025)
Nộp bàiPoint: 100

HSG 8 Hưng Nguyên 2023-2024 - Câu 4 - Số chính phương lẻ
Nộp bàiPoint: 100
Đếm tống chữ số là nguyên tố trên dãy
Nộp bàiPoint: 100
Cho dãy A gồm N số nguyên dương a1,a2,...,a_N.
Yêu cầu
Hãy kiểm tra xem trong dãy có bao nhiêu số có tổng chữ số là 1 số nguyên tố.
Input
- Dòng đầu tiên ghi số nguyên dương N (1 ≤ N ≤ 1000).
- Dòng thứ hai ghi N số nguyên dương a1,a2,...,aN (1 ≤ ai ≤ 10^5).
Output
- 1 dòng duy nhất ghi kết quả bài toán.
Ví dụ
INPUT
5
99 85 41 23 69
OUTPUTT
3
Giải thích: Trong 5 số nhập vào có các số sau có tổng chữ số là một số nguyên tố: 85 có tổng chữ số là 13, 41 có tổng chữ số là 5, 23 có tổng chữ số là 5.n Vậy kết quả là 3 số.