<3/03/2026>Gia Bảo -B15- Luyện code (tiếp)
Tìm min max 2 số
Nộp bàiPoint: 100
Cho 2 số nguyên a, b Em hãy lập trình tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất trong 2 số a, b
Input:
- 2 số nguyên a, b.
Output:
- Hai số nguyên là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất
Ví dụ:
INPUT 2
4 3
OUTPUT 2
3 4
Min 4 số (ie3)
Nộp bàiPoint: 100
Tìm giá trị nhỏ nhất trong bốn số nguyên a,b,c,d;
Yêu cầu: Cho ba số nguyên a,b,c(|a|,|b|,|c|,|d|<=109), tìm giá trị nhỏ nhất của bốn số a, b,c,d
Dữ liệu: Một dòng ghi bốn số nguyên a, b,c,d.
Kết quả: Đưa ra min(a,b,c,d)
Sample Input
1 2 3 4
Sample Output
1
Chia lãi đầu tư
Nộp bàiPoint: 100
Đề bài:
Dung góp vốn đầu tư 125.000 đồng vào một quỹ. Sau một thời gian, quỹ lời thêm 73.000 đồng. Tổng số tiền Dung có được sẽ được chia đều cho ~M~ tháng. Hãy tính mỗi tháng nhận được bao nhiêu, còn dư bao nhiêu?
Input:
- Một số nguyên ~M~ (số tháng).
Output:
Tổng số tiền có được.
Mỗi tháng nhận được bao nhiêu.
Số tiền còn dư.
Ví dụ:
Input
3
Output
198000
66000
0
Chạy đua với thời gian
Nộp bàiPoint: 100
Đề bài:
Một người đặt mục tiêu mỗi tuần học thêm 14 giờ để đầu tư cho tương lai. Trong ~T~ tuần, người đó học được tổng cộng bao nhiêu giờ? Nếu lấy tổng số giờ đó chia cho 20 giờ/khóa học online, thì hoàn thành được bao nhiêu khóa trọn vẹn và còn dư mấy giờ?
Input:
- Một số nguyên ~T~ (số tuần).
Output:
Tổng số giờ học.
Số khóa học hoàn thành trọn vẹn.
Số giờ dư.
Ví dụ:
Input
9
Output
126
6
6
Min max tổng 4 trong 5 số
Nộp bàiPoint: 100
Cô giáo cho cả lớp 5 số nguyên dương a, b, c, d, e. Cô yêu cầu các bạn trong lớp hãy tính tổng của 4 trong 5 số nguyên này, sau đó đưa ra tổng nhỏ nhất và tổng lớn nhất? Em hãy lập trình giải bài toán của cô giáo?
Input:
- Một dòng duy nhất chứa 5 số nguyên dương a, b, c, d, e (a, b, c, d, e ≤ 1000)
Output:
- Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của tổng 4 trong 5 số.
Example
Sample Input
4 10 3 1 2
Sample Output
10 19
Bình phương lớn nhất(ie2)
Nộp bàiPoint: 100
Yêu cầu
- Nhập vào 2 số nguyên phân biệt |a| khác |b| . In ra số có giá trị bình phương lớn hơn.
Dữ liệu
- Một dòng ghi 2 số nguyên a, b cách nhau một dấu cách trống, là các số nguyên 32 bit.
Kết quả
- In ra số có giá trị bình phương lớn hơn.
Ví dụ
INPUT
2 6
OUTPUT
6
Số nhỏ nhì (ie9)
Nộp bàiPoint: 100
Yêu cầu: Cho 5 số nguyên a, b, c, d, e kiểu int đôi một khác nhau. In ra số bé nhì
Dữ liệu: Một dòng gồm 5 số nguyên a, b, c, d, e.
Kết quả: In ra số bé nhì
Sample Input
1 2 3 4 5
Sample Output
2
Chữ số nhân đôi
Nộp bàiPoint: 100
Bài 3: Chữ số nhân đôi
Cho một số nguyên có 3 chữ số. Em hãy lấy ra các chữ số hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị và nhân đôi các chữ số đó.
Dữ liệu vào:
Một số nguyên có 3 chữ số.
Kết quả ra:
Một dòng ghi giá trị nhân đôi của các chữ số hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị, mỗi giá trị cách nhau một dấu cách trống.
Ví dụ:
Input
538
Output
10 6 16
Max plus Min của số có 3 chữ số
Nộp bàiPoint: 100
Yêu cầu
Viết chương trình nhập vào một số nguyên có 3 chữ số. Tính tổng của chữ số bé nhất và chữ số lớn nhất của số đó?
Dữ liệu
- Một dòng ghi một số nguyên N.
Kết quả
- Một dòng ghi chữ số lớn nhất của số nguyên N.
Ví dụ
INPUT 1
372
OUTPUT 1
9
INPUT 2
859
OUTPUT 2
14
Thời gian (Bài 3 HSG Đô Lương)
Nộp bàiPoint: 100
Bạn Hoàng hỏi bạn Ngân bây giờ là mấy giờ? bạn Ngân đưa ra câu trả lời là một số nguyên dương ~T~ (tương ứng là thời gian hiện tại tính ra giây). Em hãy giúp bạn Hoàng đưa ra thời gian theo: giờ, phút, giây ~(0 \le giờ \le 23; 0 \le phút, giây \le 59)~
Cho số nguyên dương ~T (T \le 86400)~
Yêu cầu
Đưa ra thời gian tương ứng với ~T~.
Dữ liệu
Cho từ tệp văn bản THOIGIAN.INP chứa duy nhất số nguyên dương ~T~.
Kết quả
Ghi ra tệp văn bản THOIGIAN.OUT ba số nguyên dương trên một dòng tương ứng là giờ, phút, giây.
Ví dụ
| THOIGIAN.INP | THOIGIAN.OUT | Giải thích ví dụ |
|---|---|---|
| 25236 | 7 0 36 | 7 giờ 0 phút 36 giây |
Kiểm tra tổng hai chữ số đầu và hai chữ số cuối
Nộp bàiPoint: 100
Yêu cầu
Cho một số nguyên dương ~n~ có 4 chữ số. Hãy kiểm tra xem tổng của 2 chữ số đầu và tổng của 2 chữ số cuối có bằng nhau hay không.
Nếu bằng nhau, in ra ~YES~.
Nếu không bằng nhau, in ra ~NO~.
Dữ liệu vào (Input)
Gồm một số nguyên ~n~ (1000 ≤ ~n~ ≤ 9999).
Dữ liệu ra (Output)
In ra YES nếu tổng 2 chữ số đầu bằng tổng 2 chữ số cuối.
Ngược lại, in ra ~NO~.
Input:
1221
Output:
YES
Tính tiền taxi
Nộp bàiPoint: 100
Xuân Bình là học sinh chăm ngoan và đam mê với bộ môn Tin học. Vừa qua, Xuân Bình đã xuất sắc lọt vào đội tuyển dự thi HSG cấp tỉnh môn Tin học. Hôm nay là ngày Bình đi thi, mặc dù nhà trường đã chuẩn bị xe đưa đón nhưng bố Bình muốn đưa bạn ấy đến điểm thi nên đã thuê một chiếc taxi.
Khi lên xe, Bình nhìn thấy bảng giá cước như sau:
- 10km đầu tiên: 12000 VNĐ/km
- từ km thứ 11 trở đi: 9000 VNĐ/km
Yêu cầu
- Hãy cho biết số tiền taxi từ nhà Bình đến điểm thi là bao nhiêu (tính theo đơn vị VNĐ)? Biết quãng đường từ nhà Bình đến điểm thi là N km (0 < N <= 1000).
Dữ liệu
- Ghi một số nguyên dương N - là số km từ nhà Bình đến điểm thi.
Kết quả
- Số tiền phải trả.
Ví dụ
INPUT
12
OUTPUT
138000
Chia bảng
Nộp bàiPoint: 100
Sau một thời gian thông báo về Cuộc thi lập trình thi đấu, Ban tổ chức đã nhận được rất nhiều thông tin đăng kí của các thí sinh.
Có nhiều thí sinh đăng kí tham gia cuộc thi với nhiều độ tuổi khác nhau nên BTC chia cuộc thi thành 3 bảng.
- Bảng A dành cho học sinh lớp 3, 4, 5
- Bảng B dành cho học sinh lớp 6, 7, 8, 9
- Bảng C dành cho học sinh lớp 10, 11, 12
- Các thí sinh không thuộc các lớp trên được gọi là thí sinh tự do.
Dữ liệu
- Một số nguyên X (1 ≤ X ≤ 15) là tên lớp của một thí sinh.
Kết quả
- In ra tên bảng mà thí sinh đó tham gia, nếu là thí sinh tự do thì in ra 0.
Ví dụ
| INPUT | OUTPUT | Giải thích |
|---|---|---|
| 4 | A | Thí sinh đang học lớp 4 → tham gia bảng A của kì thi |
| 10 | C | Thí sinh đang học lớp 10 → tham gia bảng C của kì thi |
| 1 | 0 | Thí sinh đang học lớp 1 → thí sinh tự do |