Phân tích điểm
20 / 20
AC
|
C++17
vào lúc 9, Tháng 1, 2026, 11:27
weighted 100% (100,00pp)
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 9, Tháng 1, 2026, 10:33
weighted 99% (98,51pp)
20 / 20
AC
|
C++17
vào lúc 2, Tháng 1, 2026, 11:02
weighted 97% (97,05pp)
20 / 20
AC
|
C++17
vào lúc 2, Tháng 1, 2026, 10:22
weighted 94% (94,19pp)
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 26, Tháng 12, 2025, 10:29
weighted 93% (92,79pp)
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 19, Tháng 12, 2025, 10:43
weighted 91% (91,41pp)
4 / 4
AC
|
C++03
vào lúc 19, Tháng 12, 2025, 10:28
weighted 90% (90,05pp)
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 17, Tháng 12, 2025, 11:18
weighted 89% (88,71pp)
A:Cấu trúc lặp (2001 điểm)
B:Cấu trúc lặp (700 điểm)
Class A - Nhập môn (4313,333 điểm)
ClassB Nâng Cao (100 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| CHỌN TRÁI CÂY | 100 / 100 |
Đề thi chuyên (200 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Bội 3 hoặc 5 (Bài 1 kì thi tuyển sinh vào lớp 10 trường chuyên Đắk Lắk năm học 2024 - 2025) | 100 / 100 |
| Tuyển sinh 10 chuyên Nguyễn Du Đắk Lắk 2023 - Bài 1 | 100 / 100 |
HSG (1600 điểm)
Mảng 1 chiều (500 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Cây cao nhất, thấp nhất | 100 / 100 |
| Nhiệt độ kỷ lục | 100 / 100 |
| Tổng quãng đường | 100 / 100 |
| Điền kinh | 100 / 100 |
| Dãy không tăng | 100 / 100 |
Nhập môn 04 : Hàm (200 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Hàm : Chu vi, Diện tích HCN | 100 / 100 |
| Hàm: Bình Phương & Lập Phương | 100 / 100 |
số học (100 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Số nguyên tố lớn hơn N -cl1 | 100 / 100 |
Số học (300 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đếm tổng chữ số là chính phương trên dãy | 100 / 100 |
| Tổng 3 số là số chính phương | 100 / 100 |
| Tổng chữ số là số chính phương | 100 / 100 |