Phân tích điểm
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 23, Tháng 4, 2026, 14:05
weighted 100% (100,00pp)
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 15, Tháng 4, 2026, 16:02
weighted 96% (95,61pp)
8 / 8
AC
|
C++17
vào lúc 13, Tháng 4, 2026, 16:28
weighted 94% (94,19pp)
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 13, Tháng 4, 2026, 16:26
weighted 93% (92,79pp)
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 13, Tháng 4, 2026, 16:24
weighted 91% (91,41pp)
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 13, Tháng 4, 2026, 16:24
weighted 90% (90,05pp)
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 13, Tháng 4, 2026, 15:44
weighted 89% (88,71pp)
20 / 20
AC
|
C++17
vào lúc 12, Tháng 4, 2026, 15:58
weighted 87% (87,39pp)
A:Cấu trúc lặp (300 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tổng chênh lệch | 100 / 100 |
| Hình vuông rỗng | 100 / 100 |
| Tổng doanh thu cửa hàng | 100 / 100 |
B:Cấu trúc lặp (300 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Cái kẹo | 100 / 100 |
| Giao dưa hấu | 100 / 100 |
| Số Armstrong | 100 / 100 |
Chưa phân loại (300 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Quản lý học sinh và điểm số | 100 / 100 |
| Tập hợp khác nhau | 100 / 100 |
| Tuyển sinh 10 chuyên Hà Tĩnh 2023 - Dãy đặc trưng | 100 / 100 |
Class A - Nhập môn (800 điểm)
ClassB Nâng Cao (800 điểm)
CTDL Map (501 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tổng điểm của học sinh | 100 / 100 |
| Phần tử xuất hiện đúng một lần | 1 / 1 |
| Từ xuất hiện nhiều nhất | 100 / 100 |
| Tra Cứu Từ Điển Nhanh | 100 / 100 |
| Ghép giày | 100 / 100 |
| Đếm số từ khác nhau | 100 / 100 |
CTDL pair (500 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Sắp xếp tọa độ | 100 / 100 |
| Nhập và in một pair | 100 / 100 |
| Mảng các pair | 100 / 100 |
| Sắp xếp lịch thi đấu bóng đá | 100 / 100 |
| So sánh hai pair | 100 / 100 |
CTDL Set (600 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Bưu thiếp từ khắp nơi | 100 / 100 |
| Lọc trùng và in tăng dần | 100 / 100 |
| Kiểm tra phần tử | 100 / 100 |
| Hợp và giao của hai tập hợp | 100 / 100 |
| Số lần xuất hiện khác nhau | 100 / 100 |
| Tập hợp con | 100 / 100 |
Đánh dấu mảng (200 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| 🐄 Đề bài – Bò đi dạo | 100 / 100 |
| 🏘️Kiểm tra người thuê trọ | 100 / 100 |
Đề thi chuyên (1100 điểm)
HSG (5300 điểm)
Mảng 1 chiều (200 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Chệnh lệch arr | 100 / 100 |
| Mảng trung bình | 100 / 100 |
Số học (300 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tổng k số chính phương | 100 / 100 |
| Câu 1: (6 đ)Rút gọn phân số - Thi thử HSG9 trường Đặng Thai Mai - TP Vinh | 100 / 100 |
| Liệt kê số nguyên tố trong đoạn [L, R] | 100 / 100 |
số học (100 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tìm số có nhiều ước nhất từ 1 đến n | 100 / 100 |
Số học (106,667 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tìm số có tổng ước lớn nhất trong đoạn [1, n] | 100 / 100 |
| Tập hợp chia hết đặc biệt | 6,667 / 100 |
số học (100 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tần suất xuất hiện của các ước số | 100 / 100 |
Số học (600 điểm)
số học (100 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Số mũ lớn nhất | 100 / 100 |
Số học (300 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Lịch Gặp Nhau Ở Hồ Bơi | 100 / 100 |
| Uống Nước Khi Tập Thể Thao | 100 / 100 |
| 💡Tối Ưu Lịch Làm Việc Hè | 100 / 100 |