Phân tích điểm
20 / 20
AC
|
C++17
vào lúc 24, Tháng 4, 2026, 12:15
weighted 99% (98,51pp)
15 / 15
AC
|
C++17
vào lúc 22, Tháng 4, 2026, 11:22
weighted 96% (95,61pp)
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 22, Tháng 4, 2026, 10:50
weighted 94% (94,19pp)
15 / 15
AC
|
C++17
vào lúc 17, Tháng 4, 2026, 11:59
weighted 93% (92,79pp)
15 / 15
AC
|
C++17
vào lúc 17, Tháng 4, 2026, 10:53
weighted 91% (91,41pp)
10 / 10
AC
|
C++11
vào lúc 8, Tháng 4, 2026, 10:30
weighted 87% (87,39pp)
A:Cấu trúc lặp (2301 điểm)
B:Cấu trúc lặp (800 điểm)
Class A - Nhập môn (4300 điểm)
ClassB Nâng Cao (300 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Số có N chữ số | 100 / 100 |
| CHỌN TRÁI CÂY | 100 / 100 |
| 🐄Lùa bò vào chuồng | 100 / 100 |
Đánh dấu mảng (200 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| 🐄 Đề bài – Bò đi dạo | 100 / 100 |
| 🏘️Kiểm tra người thuê trọ | 100 / 100 |
Đề thi chuyên (100 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Bội 3 hoặc 5 (Bài 1 kì thi tuyển sinh vào lớp 10 trường chuyên Đắk Lắk năm học 2024 - 2025) | 100 / 100 |
HSG (2750 điểm)
Mảng 1 chiều (600 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Mảng trung bình | 100 / 100 |
| Cây cao nhất, thấp nhất | 100 / 100 |
| Nhiệt độ kỷ lục | 100 / 100 |
| Tổng quãng đường | 100 / 100 |
| Điền kinh | 100 / 100 |
| Dãy không tăng | 100 / 100 |
Nhập môn 04 : Hàm (300 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Hàm : Chu vi, Diện tích HCN | 100 / 100 |
| Hàm: Bình Phương & Lập Phương | 100 / 100 |
| Hàm: Chu vi, diện tích hình tròn | 100 / 100 |
số học (100 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Số nguyên tố lớn hơn N -cl1 | 100 / 100 |
Số học (100 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Liệt kê số nguyên tố trong đoạn [L, R] | 100 / 100 |
số học (100 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đếm số nguyên tố có đúng 3 chữ số | 100 / 100 |
Số học (300 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đếm tổng chữ số là chính phương trên dãy | 100 / 100 |
| Tổng 3 số là số chính phương | 100 / 100 |
| Tổng chữ số là số chính phương | 100 / 100 |