Phân tích điểm
6 / 6
AC
|
C++17
vào lúc 1, Tháng 5, 2026, 2:05
weighted 100% (100,00pp)
50 / 50
AC
|
C++17
vào lúc 29, Tháng 4, 2026, 14:04
weighted 99% (98,51pp)
20 / 20
AC
|
C++17
vào lúc 27, Tháng 4, 2026, 8:59
weighted 97% (97,05pp)
15 / 15
AC
|
C++17
vào lúc 27, Tháng 4, 2026, 8:50
weighted 96% (95,61pp)
15 / 15
AC
|
C++17
vào lúc 25, Tháng 4, 2026, 3:55
weighted 94% (94,19pp)
20 / 20
AC
|
C++17
vào lúc 22, Tháng 4, 2026, 14:07
weighted 91% (91,41pp)
15 / 15
AC
|
C++17
vào lúc 11, Tháng 4, 2026, 3:18
weighted 90% (90,05pp)
A:Cấu trúc lặp (1801 điểm)
B:Cấu trúc lặp (600 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Lũy thừa | 100 / 100 |
| Tổng không vượt quá N | 100 / 100 |
| Cái kẹo | 100 / 100 |
| Tính tổng chữ số lẻ | 100 / 100 |
| Số lượng chữ số chẵn | 100 / 100 |
| Tổng chặng đường | 100 / 100 |
Class A - Nhập môn (3964,158 điểm)
Đề thi chuyên (200 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Bội 3 hoặc 5 (Bài 1 kì thi tuyển sinh vào lớp 10 trường chuyên Đắk Lắk năm học 2024 - 2025) | 100 / 100 |
| Xâu giống nhau (THTA Sơn Trà 2023) | 100 / 100 |
HSG (1901 điểm)
Mảng 1 chiều (500 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Cây cao nhất, thấp nhất | 100 / 100 |
| Nhiệt độ kỷ lục | 100 / 100 |
| Tổng quãng đường | 100 / 100 |
| Điền kinh | 100 / 100 |
| Dãy không tăng | 100 / 100 |
Nhập môn 04 : Hàm (300 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Hàm : Chu vi, Diện tích HCN | 100 / 100 |
| Hàm: Bình Phương & Lập Phương | 100 / 100 |
| Hàm: Chu vi, diện tích hình tròn | 100 / 100 |
Số học (200 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tổng k số chính phương | 100 / 100 |
| Liệt kê số nguyên tố trong đoạn [L, R] | 100 / 100 |
số học (100 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đếm số nguyên tố có đúng 3 chữ số | 100 / 100 |
Số học (300 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đếm tổng chữ số là chính phương trên dãy | 100 / 100 |
| Tổng 3 số là số chính phương | 100 / 100 |
| Tổng chữ số là số chính phương | 100 / 100 |